Danh sách 12 con giáp

TýChuột
Dương · Thủy
1972, 1984, 1996, 2008, 2020
Khám phá
SửuTrâu
Âm · Thổ
1973, 1985, 1997, 2009, 2021
Khám phá
DầnHổ
Dương · Mộc
1974, 1986, 1998, 2010, 2022
Khám phá
MãoMèo
Âm · Mộc
1975, 1987, 1999, 2011, 2023
Khám phá
ThìnRồng
Dương · Thổ
1976, 1988, 2000, 2012, 2024
Khám phá
TỵRắn
Âm · Hỏa
1977, 1989, 2001, 2013, 2025
Khám phá
NgọNgựa
Dương · Hỏa
1978, 1990, 2002, 2014, 2026
Khám phá
MùiDê
Âm · Thổ
1967, 1979, 1991, 2003, 2015
Khám phá
ThânKhỉ
Dương · Kim
1968, 1980, 1992, 2004, 2016
Khám phá
DậuGà
Âm · Kim
1969, 1981, 1993, 2005, 2017
Khám phá
TuấtChó
Dương · Thổ
1970, 1982, 1994, 2006, 2018
Khám phá
HợiLợn
Âm · Thủy
1971, 1983, 1995, 2007, 2019
Khám phá
Bảng tổng hợp
Cách xác định con giáp
Con giáp được tính theo năm âm lịch, bắt đầu từ Tết Nguyên đán chứ không phải ngày 1/1 dương lịch. Người sinh vào tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch cần kiểm tra ngày Tết của năm đó.
Ở Việt Nam, chi Mão ứng với con Mèo, trong khi Trung Quốc và nhiều nước khác dùng con Thỏ. Địa chi vẫn là Mão.
Tam hợp, lục hợp và tứ hành xung
Tam hợp
- Thân (Khỉ) – Tý (Chuột) – Thìn (Rồng)
- Dần (Hổ) – Ngọ (Ngựa) – Tuất (Chó)
- Tỵ (Rắn) – Dậu (Gà) – Sửu (Trâu)
- Hợi (Lợn) – Mão (Mèo) – Mùi (Dê)
Lục hợp
- Tý (Chuột) – Sửu (Trâu)
- Dần (Hổ) – Hợi (Lợn)
- Mão (Mèo) – Tuất (Chó)
- Thìn (Rồng) – Dậu (Gà)
- Tỵ (Rắn) – Thân (Khỉ)
- Ngọ (Ngựa) – Mùi (Dê)
Tứ hành xung
- Tý (Chuột) – Ngọ (Ngựa) – Mão (Mèo) – Dậu (Gà)
- Dần (Hổ) – Thân (Khỉ) – Tỵ (Rắn) – Hợi (Lợn)
- Thìn (Rồng) – Tuất (Chó) – Sửu (Trâu) – Mùi (Dê)
Đây là quan niệm truyền thống chỉ dựa trên năm sinh. Không nên dùng riêng yếu tố này để quyết định các việc quan trọng như hôn nhân hay hợp tác.
