Ngoài ngày, nhiều gia đình còn xem tuổi cô dâu (Kim lâu) — xem công cụ Sao hạn. Trực hợp: Kiến, Mãn, Định, Thành, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế.
Thứ Ba, 13/1085 điểm · Tốt4/9 âm · Kim Quỹ · trực Khai
Thứ Hai, 19/1085 điểm · Tốt10/9 âm · Tư Mệnh · trực Định
Chủ nhật, 25/1085 điểm · Tốt16/9 âm · Kim Quỹ · trực Khai
| Ngày | Âm lịch | Thần · Trực · Sao | Điểm | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 2/10 Thứ Sáu | 22/8 Kỷ Dậu | Ngọc Đường (hoàng đạo) Trực Kiến · sao Lâu | 60 Khá |
Xung tuổi: Tân Mão, Đinh Mão |
| 5/10 Thứ Hai | 25/8 Nhâm Tý | Tư Mệnh (hoàng đạo) Trực Bình · sao Tất | 70 Tốt |
Xung tuổi: Giáp Ngọ, Canh Ngọ |
| 13/10 Thứ Ba | 4/9 Canh Thân | Kim Quỹ (hoàng đạo) Trực Khai · sao Dực | 85 Tốt |
Xung tuổi: Nhâm Dần, Mậu Dần |
| 19/10 Thứ Hai | 10/9 Bính Dần | Tư Mệnh (hoàng đạo) Trực Định · sao Tâm | 85 Tốt |
Xung tuổi: Mậu Thân, Giáp Thân |
| 25/10 Chủ nhật | 16/9 Nhâm Thân | Kim Quỹ (hoàng đạo) Trực Khai · sao Hư | 85 Tốt |
Xung tuổi: Giáp Dần, Canh Dần |
| 28/10 Thứ Tư | 19/9 Ất Hợi | Ngọc Đường (hoàng đạo) Trực Trừ · sao Bích | 70 Tốt |
Xung tuổi: Đinh Tỵ, Quý Tỵ |
| 31/10 Thứ Bảy | 22/9 Mậu Dần | Tư Mệnh (hoàng đạo) Trực Định · sao Vị | 60 Khá |
Xung tuổi: Canh Thân, Bính Thân |
