Bỏ qua, đến nội dung chính
Phong thủy bảo địa Giải mã thiên cơ · Kiến tạo nhân sinh

Chọn ngày theo việc

Ngày tốt xuất hành, đi xa

Ngoài ngày, nhiều người chọn giờ hoàng đạo để khởi hành.

Ngoài ngày, nhiều người chọn giờ hoàng đạo để khởi hành. Trực hợp: Kiến, Mãn, Thành, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế.

Thứ Ba, 13/1085 điểm · Tốt4/9 âm · Kim Quỹ · trực Khai
Chủ nhật, 25/1085 điểm · Tốt16/9 âm · Kim Quỹ · trực Khai
Thứ Hai, 5/1070 điểm · Tốt25/8 âm · Tư Mệnh · trực Bình
Xuất hành, đi xa — tháng 10/2026 (6 ngày)
NgàyÂm lịchThần · Trực · SaoĐiểmCăn cứ
2/10
Thứ Sáu
22/8
Kỷ Dậu
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Trực Kiến · sao Lâu
60
Khá
  • Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (+20)
  • Trực Kiến hợp việc xuất hành, đi xa (+15)
  • Ngày Tam nương (-25)
Xung tuổi: Tân Mão, Đinh Mão
5/10
Thứ Hai
25/8
Nhâm Tý
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Trực Bình · sao Tất
70
Tốt
  • Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (+20)
Xung tuổi: Giáp Ngọ, Canh Ngọ
13/10
Thứ Ba
4/9
Canh Thân
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Trực Khai · sao Dực
85
Tốt
  • Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (+20)
  • Trực Khai hợp việc xuất hành, đi xa (+15)
Xung tuổi: Nhâm Dần, Mậu Dần
19/10
Thứ Hai
10/9
Bính Dần
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Trực Định · sao Tâm
70
Tốt
  • Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (+20)
Xung tuổi: Mậu Thân, Giáp Thân
25/10
Chủ nhật
16/9
Nhâm Thân
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Trực Khai · sao Hư
85
Tốt
  • Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (+20)
  • Trực Khai hợp việc xuất hành, đi xa (+15)
Xung tuổi: Giáp Dần, Canh Dần
28/10
Thứ Tư
19/9
Ất Hợi
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Trực Trừ · sao Bích
70
Tốt
  • Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (+20)
Xung tuổi: Đinh Tỵ, Quý Tỵ