Bỏ qua, đến nội dung chính
Phong thủy bảo địa Giải mã thiên cơ · Kiến tạo nhân sinh

Lịch pháp · Nông lịch

24 tiết khí

Tiết khí chia năm Mặt Trời thành 24 phần, mỗi phần ứng với 15° kinh độ Mặt Trời. Ngày bắt đầu được tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).

24 tiết khí năm 2026
Tiết khíBắt đầu (dương lịch)Âm lịchÝ nghĩa
Tiểu hàn5/1/202617/11Rét nhẹ.
Đại hàn20/1/20262/12Rét đậm nhất năm.
Lập xuân4/2/202617/12Bắt đầu mùa xuân; mốc đổi năm theo tiết khí.
Vũ thủy18/2/20262/1Mưa ẩm, cây cối đâm chồi.
Kinh trập5/3/202617/1Sâu bọ thức giấc.
Xuân phân20/3/20262/2Ngày và đêm dài bằng nhau.
Thanh minh5/4/202618/2Trời trong sáng; dịp tảo mộ.
Cốc vũ20/4/20264/3Mưa rào, tốt cho lúa mạ.
Lập hạ5/5/202619/3Bắt đầu mùa hạ.
Tiểu mãn21/5/20265/4Lúa bắt đầu ngậm sữa.
Mang chủng5/6/202620/4Gieo trồng lúa mùa.
Hạ chí21/6/20267/5Ngày dài nhất năm (Bắc bán cầu).
Tiểu thử7/7/202623/5Nắng nóng bắt đầu.
Đại thử23/7/202610/6Nóng nhất năm.
Lập thu7/8/202625/6Bắt đầu mùa thu.
Xử thử23/8/202611/7Hết nóng.
Bạch lộ7/9/202626/7Sương trắng xuất hiện.
Thu phân23/9/202613/8Ngày và đêm dài bằng nhau.
Hàn lộ8/10/202628/8Sương lạnh.
Sương giáng23/10/202614/9Sương muối xuất hiện.
Lập đông7/11/202629/9Bắt đầu mùa đông.
Tiểu tuyết22/11/202614/10Tuyết bắt đầu rơi ở phương Bắc.
Đại tuyết7/12/202629/10Tuyết rơi nhiều.
Đông chí22/12/202614/11Đêm dài nhất năm (Bắc bán cầu).