| Tiết khí | Bắt đầu (dương lịch) | Âm lịch | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tiểu hàn | 5/1/2026 | 17/11 | Rét nhẹ. |
| Đại hàn | 20/1/2026 | 2/12 | Rét đậm nhất năm. |
| Lập xuân | 4/2/2026 | 17/12 | Bắt đầu mùa xuân; mốc đổi năm theo tiết khí. |
| Vũ thủy | 18/2/2026 | 2/1 | Mưa ẩm, cây cối đâm chồi. |
| Kinh trập | 5/3/2026 | 17/1 | Sâu bọ thức giấc. |
| Xuân phân | 20/3/2026 | 2/2 | Ngày và đêm dài bằng nhau. |
| Thanh minh | 5/4/2026 | 18/2 | Trời trong sáng; dịp tảo mộ. |
| Cốc vũ | 20/4/2026 | 4/3 | Mưa rào, tốt cho lúa mạ. |
| Lập hạ | 5/5/2026 | 19/3 | Bắt đầu mùa hạ. |
| Tiểu mãn | 21/5/2026 | 5/4 | Lúa bắt đầu ngậm sữa. |
| Mang chủng | 5/6/2026 | 20/4 | Gieo trồng lúa mùa. |
| Hạ chí | 21/6/2026 | 7/5 | Ngày dài nhất năm (Bắc bán cầu). |
| Tiểu thử | 7/7/2026 | 23/5 | Nắng nóng bắt đầu. |
| Đại thử | 23/7/2026 | 10/6 | Nóng nhất năm. |
| Lập thu | 7/8/2026 | 25/6 | Bắt đầu mùa thu. |
| Xử thử | 23/8/2026 | 11/7 | Hết nóng. |
| Bạch lộ | 7/9/2026 | 26/7 | Sương trắng xuất hiện. |
| Thu phân | 23/9/2026 | 13/8 | Ngày và đêm dài bằng nhau. |
| Hàn lộ | 8/10/2026 | 28/8 | Sương lạnh. |
| Sương giáng | 23/10/2026 | 14/9 | Sương muối xuất hiện. |
| Lập đông | 7/11/2026 | 29/9 | Bắt đầu mùa đông. |
| Tiểu tuyết | 22/11/2026 | 14/10 | Tuyết bắt đầu rơi ở phương Bắc. |
| Đại tuyết | 7/12/2026 | 29/10 | Tuyết rơi nhiều. |
| Đông chí | 22/12/2026 | 14/11 | Đêm dài nhất năm (Bắc bán cầu). |
Lịch pháp · Nông lịch
24 tiết khí
Tiết khí chia năm Mặt Trời thành 24 phần, mỗi phần ứng với 15° kinh độ Mặt Trời. Ngày bắt đầu được tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).
